Bản dịch của từ 𪋼 trong tiếng Việt

𪋼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄑㄩˊN/AN/AN/A

𪋼 (Danh từ)

01

Giống như chữ “” (cốc), thường dùng để chỉ loại men hoặc mạch nha trong làm rượu, dễ nhớ như “cốc men” trong tiếng Việt.

同“麴”。《龍龕手鑑•麥部》:“𪋼,舊藏作麴。”《正字通•麥部》:“𪋼,舊註同麴。見釋典。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪋼
Bính âm:
【ㄑㄩˊ】【CỐC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,麥,匕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿丶丿丶丿乚丶丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép