Cùng nghĩa với chữ “糵” (một loại lúa giống, gọi là “răng mạch” – gạo có hạt nhỏ, giống răng), nhớ như “niệt” giống “nhiệt” của lúa cháy, nhưng đây là loại lúa đặc biệt.
同“糵”。牙麦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIỆT】
Các biến thể:
𪌊
Hình thái radical:
⿱,薛,麥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
麥
Số nét:
28
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丿丨乚一乚一丶一丶丿一一丨一丨丿丶丿丶丿丶丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép