ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪭫
Bảng phân tích âm vị 𪭫
Páng
Chữ Nôm, đọc là phang, nghĩa là đánh nhau, đấm đá (như khi hai người phang nhau để giải quyết mâu thuẫn).
〈越南释义〉喃字。读音phang,打,打架。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép