Bản dịch của từ 𪳆 trong tiếng Việt
𪳆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒng | ㄩㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𪳆 (Danh từ)
【yǒng】
01
Dùng trong tên người Đài Loan, giúp nhớ qua cách gọi tên riêng địa phương.
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giống như chữ '棱' (góc cạnh), dễ nhớ vì 'vĩnh' cũng có nét sắc cạnh.
同“棱”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ý nghĩa chưa rõ, cần nhớ như một chữ bí ẩn.
义未详。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tên trạm xe buýt ở Nhật Bản, liên quan đến địa danh cụ thể tại Shimane.
〈日本释义〉岛根县云南市吉田町吉田𪳆ノ木原(しでのきはら),公交站名。
Ví dụ
