Bản dịch của từ 𪳆 trong tiếng Việt

𪳆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇN/AN/AN/A

𪳆 (Danh từ)

yǒng
01

Dùng trong tên người Đài Loan, giúp nhớ qua cách gọi tên riêng địa phương.

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ '' (góc cạnh), dễ nhớ vì 'vĩnh' cũng có nét sắc cạnh.

同“棱”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ý nghĩa chưa rõ, cần nhớ như một chữ bí ẩn.

义未详。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tên trạm xe buýt ở Nhật Bản, liên quan đến địa danh cụ thể tại Shimane.

〈日本释义〉岛根县云南市吉田町吉田𪳆ノ木原(しでのきはら),公交站名。

Ví dụ
𪳆
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Hình thái radical:
⿰,木,勇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶乚丶丿乚一一丨乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép