Bản dịch của từ 𪴘 trong tiếng Việt
𪴘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𪴘 (Danh từ)
【léi】
01
Chữ viết sai của chữ “櫑” (một loại vật trang trí hay đồ vật quý). Ví dụ trong thơ cổ: “đôi ngọc sáng như trăng, đeo ngọc quý, kèm theo đồ vật bằng ngọc vàng chảy.” (giúp nhớ chữ này liên quan đến đồ quý giá như ngọc, vàng)
“櫑”之讹。《元詩紀事·卷三十三》:“雙珠月明帶寶璐,挾以流黃玉~具”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
