Bản dịch của từ 𪽎 trong tiếng Việt
𪽎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𪽎 (Danh từ)
【dǐng】
01
Cùng nghĩa với chữ “町” (đinh), thường chỉ khu phố hoặc làng nhỏ (nhớ câu 'đinh phố nhỏ, xóm làng yên bình').
同“町”。见《太平御览》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ dùng trong tên người, ví dụ như '阿~' trong tài liệu '云南通志' nói về người Tang tên 阿~, người này ẩn cư trong núi, sáng tạo chữ viết riêng, được gọi là '韪书'.
人名用字,阿~。《云南通志》:“唐,阿~,马龙纳垢酋之后,隐居山谷,撰爨字如蝌虯,二年始成,字母一千八百四十,号曰韪书,爨人至今犹习之,占天时人事亦多应验。”
Ví dụ
