Bản dịch của từ 𫀽 trong tiếng Việt

𫀽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ǒu

ㄡˇN/AN/AN/A

𫀽 (Danh từ)

ǒu
01

Phiên âm thông tục của chữ '' (đôi, cặp đôi) – dễ nhớ như 'ấu' là cặp đôi trong tiếng Việt.

俗“耦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phiên âm thông tục của chữ '' (họa, tai họa) – nhớ như 'ấu' là tai họa đến bất ngờ.

俗“祸”。《可洪音义》:“相~:音祸。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phiên âm thông tục của chữ '' (củ sen) – dễ nhớ như củ sen 'ấu' trong món ăn Việt.

俗“藕”。《可洪音义》:“~根:上五口反。”

Ví dụ
04

Chữ viết sai của '' (ngỗng) trong tiếng Hàn Quốc – nhớ như 'ấu' là ngỗng lạc chỗ.

〈韩国释义〉“鹅”的讹字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫀽
Bính âm:
【ǒu】【ㄡˇ】【ẤU】
Hình thái radical:
⿰,禾,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丨乚一一丨乚丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép