Chữ Nôm dùng để chỉ con dê, đặc biệt là dê già (dê già gọi là 'đê'). Hình ảnh dê quen thuộc trong đời sống nông thôn Việt Nam, dễ nhớ vì âm 'đê' gần giống 'dê'.
喃字。读音dê,山羊;老山羊。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐÊ】
Hình thái radical:
⿰,羊,𠨿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
羊
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一一一丨一丿丿乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép