Chữ thấy trong sách 'Tân Toản Tự Kính' phần Thảo bộ, cũng có trong 'Khang Hy Tự Điển' (bản tăng订). Đây là chữ hiếm, dùng để nhớ về các bộ thảo (cỏ) trong chữ Hán.
字见《新撰字镜·草部》。见《康熙字典》(增订版)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOẢNG】
Hình thái radical:
⿳,艹,𭅑,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
艹
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丿丶一一丿丶一乚丨乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép