ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫊳
Bảng phân tích âm vị 𫊳
Kǎi
〈chữ dùng ở Nhật〉 đọc là kai (かい), nghĩa là 'vỏ sò' (貝), dễ nhớ như tiếng 'kai' giống 'kể' chuyện vỏ sò trong biển cả
〈日本释义〉读音kai,かい,貝。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép