ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫑐
Bảng phân tích âm vị 𫑐
Lì
Chữ Nôm dùng thay cho chữ “厉” (lệ), nghĩa là nghiêm khắc, dữ dằn (như lời mẹ dạy con phải nghiêm túc, không được lơ là).
喃字。同“厉”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép