ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫔭
Bảng phân tích âm vị 𫔭
Kāi
Giống chữ '开' (khai), nghĩa là mở, bắt đầu (như mở cửa, khai trương). Đây là một chữ giản thể dùng trong thời Dân Quốc.
同“开”。民国一简。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép