(Theo nghĩa Nhật) Loài chim cú mèo, gọi là “mộc độc” trong tiếng Hán Việt, nhớ bằng cách liên tưởng đến tiếng kêu đặc trưng của cú mèo như tiếng ‘tục’ trong tiếng Nhật.
〈日本释义〉“木菟”之意。训读:つく。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄇㄨˋ ㄊㄨˋ】【MỘC ĐỘC】
Hình thái radical:
⿰,弩,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一乚丶乚一乚丿丨乚一一一乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép