Giống như chữ “鹤” (hạc), là loài chim cao quý trong văn hóa Việt, thường tượng trưng cho sự trường thọ và thanh cao; chữ này dùng trong tên người Đài Loan.
同“鹤”。见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
Hình thái radical:
⿱,隺,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丶乚丿丨丶一一一丨一丿丨乚一一一乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép