Bản dịch của từ 𫜘 trong tiếng Việt

𫜘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊN/AN/AN/A

𫜘 (Danh từ)

huáng
01

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (vàng), dễ nhớ như màu vàng rực rỡ của lúa chín trên đồng ruộng Việt Nam.

金文隶定字,同“黄”。字见《殷周金文集成引得》848页。金文原形字出自《殷周金文集成》第2830器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đồng âm với chữ “” (cân bằng), dễ liên tưởng đến sự cân bằng trong cuộc sống hàng ngày.

同“衡”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫜘
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Hình thái radical:
⿰,巿,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚丨一丨丨一丨乚一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép