ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫝼
Bảng phân tích âm vị 𫝼
Bō
Giống như từ 'bốc', nghĩa là dùng tay hoặc dụng cụ để gạt, vạch, hoặc tách ra (ví dụ: bốc lá, bốc mớ rau).
同“撥”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép