Bản dịch của từ 𫪆 trong tiếng Việt
𫪆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pìn | ㄆㄧㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𫪆 (Danh từ)
【pìn】
01
Chữ kim văn cổ, giống chữ 䛣, xuất hiện trong văn bản cổ thời Ân Chu (tham khảo trang 563 trong 《殷周金文集成引得》). (Dễ nhớ: chữ này như một ký hiệu cổ, giống như dấu ấn vàng son của lịch sử.)
金文隶定字,同“䛣”。字见《殷周金文集成引得》563页。
Ví dụ
02
Chữ cổ dùng thay cho chữ “聘” (mời gọi, tuyển dụng) trong chữ viết của nước Sở. (Nhớ chữ này như cách Sở xưa dùng để mời gọi, tuyển người tài.)
同“聘”。楚国文字隶定字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
