Chữ Nôm. Đọc là rù, nghĩa là ngứa ngáy, như cảm giác muốn gãi (nhớ đến từ 'rụ' trong tiếng Việt, cũng có thể liên tưởng đến cảm giác ngứa ngáy khó chịu).
喃字。读音rù,发痒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHU】
Hình thái radical:
⿰,口,莤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép