Bản dịch của từ 𫭉 trong tiếng Việt

𫭉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊN/AN/AN/A

𫭉 (Động từ)

hóng
01

〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là homx, nghĩa là bao quanh; ôm trọn. Ví dụ: Cây này ba người ôm không xuể (dễ nhớ như câu 'ba người ôm không xuể').

〈古壮字〉读音homx,围;合抱。𣘁𩇶内三伝~否卦:这棵树三个人也合抱不拢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫭉
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HÙNG】
Hình thái radical:
⿴,囗,含
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép