Bản dịch của từ 𫭉 trong tiếng Việt
𫭉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𫭉 (Động từ)
【hóng】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là homx, nghĩa là bao quanh; ôm trọn. Ví dụ: Cây này ba người ôm không xuể (dễ nhớ như câu 'ba người ôm không xuể').
〈古壮字〉读音homx,围;合抱。𣘁𩇶内三伝~否卦:这棵树三个人也合抱不拢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
