Bản dịch của từ 𫭗 trong tiếng Việt

𫭗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄚˋN/AN/AN/A

𫭗 (Danh từ)

01

(phương ngữ) gọi rừng cây là “rừng bạt” – dễ nhớ như rừng bạt xanh mát quanh làng.

〈方言〉称树林为“林~”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một làng gọi là “Thập Gia Bạt” ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.

〔十家~〕村名,在湖北省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫭗
Bính âm:
【pà】【ㄆㄚˋ】【BẠT】
Hình thái radical:
⿰,土,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép