ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫯆
Bảng phân tích âm vị 𫯆
Hēn
(theo chữ Nôm) trạng thái mất kiểm soát, rối loạn, bung ra như hoa nở – dễ nhớ như từ 'hênh' trong tiếng Việt thể hiện sự phóng khoáng, không gò bó
〈越南释义〉喃字。读音hênh,失态,散开。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép