Chữ cổ trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với chữ “娒” (một loại chữ Hán cổ); xuất hiện trong tài liệu '殷周金文集成引得' trang 317 (giúp nhớ chữ này qua liên hệ với văn bản kim văn thời Ân Chu).
金文隶定字,同“娒”。字见《殷周金文集成引得》317页。
Ví dụ
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【UY】
Hình thái radical:
⿰,女,𠲯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép