Chữ định hình trong văn bản kim văn và lệ định; thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này như dấu ấn riêng trong văn tự cổ, giống như tên riêng của người).
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》643页。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿱,宀,㳄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
10
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép