Chữ cổ trong văn bản kim văn và lệ định, cùng nghĩa với chữ “廪” (lẫm - kho lúa, kho chứa), thường gặp trong văn hóa cổ đại Trung Hoa (giúp nhớ: lẫm như lúa trong kho).
金文隶定字,同“廪”。字见《殷周金文集成引得》1184页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
Hình thái radical:
⿱,宀,㐭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép