Bản dịch của từ 𫵪 trong tiếng Việt

𫵪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥN/AN/AN/A

𫵪 (Tính từ)

xīng
01

Chữ cổ trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (hưng), nghĩa là phát triển, thịnh vượng (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ “hưng thịnh” trong tiếng Việt).

金文隶定字,同“兴”。字见《殷周金文集成引得》336页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4458器铭文中。

Ví dụ
𫵪
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【HƯNG】
Hình thái radical:
⿸,尸,興
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép