ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫵫
Bảng phân tích âm vị 𫵫
Pèi
(theo cách đọc tiếng Việt) nhóm, phe phái trong xã hội hoặc tổ chức (như 'phái đoàn', 'phe phái')
〈越南释义〉读音phe,派系。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép