Bản dịch của từ 𫷕 trong tiếng Việt
𫷕
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàn | ㄏㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𫷕 (Động từ)
【hàn】
01
Chữ kim văn đã chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “捍” (bảo vệ, giữ vững) – dễ nhớ như “hán” giữ vững như hán thủy (dòng nước mạnh).
金文隶定字,同“捍”。字见《殷周金文集成引得》454页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ nguyên thể trong kim văn xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, thể hiện nét cổ xưa của chữ.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第949器铭文中。
Ví dụ
