Cung kính, lễ phép (giống như chữ '恭' trong tiếng Trung, dễ nhớ vì 'cung' cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt như 'cung điện', thể hiện sự trang trọng).
同“恭”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Hình thái radical:
⿱,恭,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
心
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丿丶乚丶丶丶丶乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép