ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫽪
Bảng phân tích âm vị 𫽪
Nù
〈chữ Nhật〉 đọc là ぬる (塗る), nghĩa là tô, bôi, quét (như quét sơn, bôi mỡ) – dễ nhớ như khi bạn 'nộ' lực quét sơn lên tường.
〈日本释义〉读音ぬる (塗る)涂,擦,抹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép