ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫽵
Bảng phân tích âm vị 𫽵
Páo
〈phương ngữ〉Tiếng vùng Kỳ Lỗ, đồng thời còn có nghĩa là đào bới (như đào đất, đào hố). Ví dụ: 'páo đất' nghĩa là đào đất.
〈方言〉冀鲁官话。挖。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép