ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫿿
Bảng phân tích âm vị 𫿿
N/A
(〈Tiếng Việt〉) đọc là rìu, nghĩa là cái rìu dùng để chặt gỗ, hình ảnh dễ nhớ như rìu chặt cây trong vườn nhà.
〈越南释义〉读音rìu,斧子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép