(theo nghĩa Nhật) phát âm 'matahori', chỉ cành nhánh phân nhánh như cái chạc cây (giống như 'cành chẻ' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì hình dáng giống cái chạc)
〈日本释义〉读音またほり,杈桠(杈枒)。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄇㄚˋ ㄏㄨㄛˊ ㄌㄧˋ】【MẠT HOẠCH LIỆT】
Hình thái radical:
⿰,木,芆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép