Bản dịch của từ 𬪆 trong tiếng Việt

𬪆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

𬪆 (Danh từ)

wén
01

Chữ định hình trong văn bản kim văn, tên địa danh (giúp nhớ: chữ này xuất hiện trong các bản khắc kim văn cổ, liên quan đến địa danh như một dấu ấn lịch sử).

金文隶定字。地名。字见《殷周金文集成引得》1056页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong các bản khắc cổ thời Ân Chu (như một dấu ấn nguyên thủy của chữ viết trên đồng cổ).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第11335器铭文中。

Ví dụ
𬪆
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿰,長,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép