Bản dịch của từ 𬯶 trong tiếng Việt
𬯶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𬯶 (Danh từ)
【fèng】
01
Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “凤” (phượng), tượng trưng cho chim phượng hoàng trong văn hóa Trung Hoa và Việt Nam (phượng hoàng là biểu tượng của sự cao quý, may mắn).
金文隶定字,同“凤”。字见《殷周金文集成引得》1087页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ phượng trong văn tự kim văn, xuất hiện trong văn khắc trên đồ đồng thời Ân Chu.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第11713器铭文中。
Ví dụ
