Giống chữ “憾”, nghĩa là cảm giác tiếc nuối, hối tiếc (như khi ta nói “hận không làm được điều gì đó”). Thường dùng trong văn cảnh trang nghiêm, ví dụ trong kinh Phật.
同“憾”。见《青颈观自在菩萨心陀罗尼经》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HẬN】
Hình thái radical:
⿰,亻,感
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
人
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép