Bản dịch của từ 𭀴 trong tiếng Việt
𭀴
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄖㄨㄥˊ / ㄉㄨㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𭀴 (Tính từ)
【】
01
(Chữ cổ của người Tráng) đọc là 'rongh', nghĩa là sáng, rực rỡ, ánh sáng tỏa ra như ánh đèn lung linh trong đêm.
〈古壮字〉读音rongh,亮,明亮,光亮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Chữ cổ của người Tráng) đọc là 'dwenx', là thành tố phụ thêm sau tính từ, ví dụ như trong câu 'quả thực đầy ắp trên cành', diễn tả sự đầy đặn, tràn đầy.
〈古壮字〉读音dwenx,形容词之后附加成分。:𭽝𭆨𡗶𣘁~~。果实累累满枝头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
