Cùng nghĩa với chữ “务” (vụ), thường dùng trong các văn bản cổ như 《往生要集》 (Bộ sưu tập cần thiết về sự tái sinh). Ví dụ nhớ: vụ việc cần làm, công việc cần hoàn thành.
同“务”。见《往生要集》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Hình thái radical:
⿱,⿰,弟,攵,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
力
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép