ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭅓
Bảng phân tích âm vị 𭅓
Qián
Giống như chữ “乾” (kiền), nghĩa là khô ráo, cứng cáp (nhớ câu 'kiền khô như bánh tráng')
同“乾”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép