ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭅴
Bảng phân tích âm vị 𭅴
Yìn
Giống chữ '印', nghĩa là dấu ấn, con dấu (như dấu triện, dấu đóng văn bản). Dễ nhớ như 'Ấn' trong 'Ấn tín' (dấu xác nhận).
同“印”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép