Bản dịch của từ 𭉐 trong tiếng Việt

𭉐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˊN/AN/AN/A

𭉐 (Danh từ)

01

Giống chữ “” (dây buộc, dây thắt) – dễ nhớ như dây thắt lưng của người Việt.

同“绖”。见《大方等大集经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống chữ “” (cháu trai) – dễ nhớ như gọi cháu trong gia đình Việt.

同“姪”。见《法苑珠林》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭉐
Bính âm:
【dí】【ㄉㄧˊ】【ĐÍCH】
Hình thái radical:
⿰,口,姪
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép