Bản dịch của từ 𭊛 trong tiếng Việt
𭊛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𭊛 (Danh từ)
【lù】
01
Chữ phiên âm kinh Phật, thường dùng trong các kinh điển Phật giáo để phiên âm các âm thanh linh thiêng (giúp nhớ như đọc chú, câu thần chú).
佛经音译字。《五佛顶三昧陀罗尼经》原文:“那谟啰怛那怛啰夜耶阿者攞弭𭊛莎诃”。
Ví dụ
02
Chữ tượng thanh, mô phỏng âm thanh trong ngôn ngữ dân tộc thiểu số, giống như tiếng kêu hay âm thanh đặc trưng (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tiếng kêu lạ, khó hiểu).
拟声字。《台湾纪事》:所居多番族,操蛮语,听之半作都鲁与嗗𭊛声,非重译不能通;即辽、金诸史国语解中故实也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
