(theo nghĩa Hàn Quốc) tương tự như từ “嗟” dùng để biểu lộ sự than thở, tiếc nuối hoặc kêu than; dễ nhớ như tiếng thở dài trong tiếng Việt “tiê” thể hiện sự tiếc nuối
〈韩国释义〉同“嗟”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIÊ】
Hình thái radical:
⿱,⿰,口,𠂹,⿸,丆,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
18
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép