Nghi ngờ là cùng nghĩa với chữ “升” (thăng lên, tăng lên). Dễ nhớ như khi bạn thấy chữ này, hãy nghĩ đến việc “thăng tiến” trong công việc hay “tăng lên” từng bước.
疑同“升”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【THĂNG】
Hình thái radical:
⿸,⿵,⿻,[,_,],⿰,𠂊,丨,一,丶,丶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
夕
Số nét:
6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép