Bản dịch của từ 𭕄 trong tiếng Việt
𭕄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𭕄 (Danh từ)
【wén】
01
Bộ phận trong chữ Hán, thường dùng trong chữ viết thảo hóa thành chữ khải, ví dụ: ① Giản hóa tương tự phần đầu chữ “𦥯” (học tự đầu) như trong học, giác, 峃. ② Giản hóa phần đầu của chữ “興” và “與”: như chữ 举, 誉. ③ Các chữ giản hóa khác: 兴, 应.
汉字部件。常用于草书楷化部件,如:①“𦥯”(学字头)的类推简化,如学、觉、峃。②部分“興”、“與”字头的简化:举、誉。③其他简化字:兴、应。
Ví dụ
