(Chữ cổ của người Thái) hang động, nơi núi đá tạo thành chỗ trống như cái hang, dễ nhớ như 'cám' trong từ 'hang cám' (hang nhỏ), nơi trú ẩn trong núi đá.
〈古壮字〉读音gamj,岩洞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gàn】【ㄍㄢˋ】【CÁM】
Hình thái radical:
⿱,山,敢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
山
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép