Bản dịch của từ 𭗩 trong tiếng Việt
𭗩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎn | ㄒㄧㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𭗩 (Tính từ)
【xiǎn】
01
〈Giải thích Hàn Quốc〉Chữ viết sai của “巇”, nghĩa là hiểm trở, nguy hiểm. (Gợi nhớ: hiểm như đường đi khó khăn, cầu gãy, đường xa vời vợi)
〈韩国释义〉“巇”的讹字,险。《艮翁集》原文:誰堪交手貽。公爲丈人行。已是數年離。水遠橋梁絶。天長道路~。峩洋憐久閴。麗澤憶相資。鵲噪嗔無驗。燈花喜亦癡。簿書當案閱。塵客戒門麾。衝雨人何自。緘雲手更持。攬衣驚絶倒。迎戶促躕踟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
