Theo 'Tông Cao Tăng Truyền': Gần đây gọi là người đàn ông đội mũ phẳng, chăm chỉ lễ bái pháp tòa, bỗng nhiên biến mất, sau bảy ngày lại xuất hiện với mũ mới.
《宋高僧传》:近称之忽有戴平~男子望法座致礼勤重倏尔无踪七日后有冠。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,巾,貴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
巾
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép