Bản dịch của từ 𭘵 trong tiếng Việt

𭘵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/A

𭘵 (Danh từ)

01

Theo 'Tông Cao Tăng Truyền': Gần đây gọi là người đàn ông đội mũ phẳng, chăm chỉ lễ bái pháp tòa, bỗng nhiên biến mất, sau bảy ngày lại xuất hiện với mũ mới.

《宋高僧传》:近称之忽有戴平~男子望法座致礼勤重倏尔无踪七日后有冠。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭘵
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,巾,貴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép