Bản dịch của từ 𭙎 trong tiếng Việt

𭙎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèi

ㄈㄟˋN/AN/AN/A

𭙎 (Tính từ)

fèi
01

Giống như chữ 𢈓, thường dùng để chỉ sự bỏ đi, không dùng nữa (như phế truất, phế bỏ).

同“𢈓”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống chữ “”, nghĩa là bỏ đi, không còn giá trị sử dụng (như phế liệu, phế phẩm).

同“废”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭙎
Bính âm:
【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHẾ】
Hình thái radical:
⿸,广,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép