Bản dịch của từ 𭙜 trong tiếng Việt

𭙜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇN/AN/AN/A

𭙜 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (kho thóc, kho chứa) – dễ nhớ như kho lúa của làng Việt.

同“庾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Giải nghĩa Hàn Quốc) Tước hiệu của tổ tiên vua Silla, như Cao Tổ ~ Vự Liêm từng làm thái tổ dưới vua Kính Thuận.

〈韩国释义〉新罗大补阏智之后高祖~庾廉从敬顺王为太祖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭙜
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VỰ】
Hình thái radical:
⿸,广,更
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép