ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭛫
Bảng phân tích âm vị 𭛫
Pài
(Theo nghĩa Hàn Quốc) đọc là 'pài', chỉ giai đoạn bệnh khi tay chưa phát tác, gây hại cho giai đoạn sau khi đã phát bệnh (như một cảnh báo sớm).
〈韩国释义〉读音pài,~綍之間則病在手未發之時爲害于已發之後者庶自得之。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép